Danh mục nguyên liệu thuốc

Thống kê
Tìm kiếm nâng cao
Làm mới
Danh sách nguyên liệu thuốc 83908 kết quả
# Số GPLH Ngày hết hạn Tên nguyên liệu Phân loại Tiêu chuẩn Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước sản xuất Địa chỉ cơ sở sản xuất Phải cấp phép nhập khẩu Thao tác
81 VD3-74-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Citric acid anhydrous
Tá dược EP 9.0
Jungbunzlauer Canada Inc.
Canada 1555 Elm Street, Port Col borne, ON L3K 5V5, Canada Không
82 VD3-74-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
LUBRITAB (Hydrogenated Vegetable Oil, Dầu thực vật hydrogen hóa)
Tá dược USP 40
JRS Pharma GmbH & Co. KG
Germany Holzmühle 1, 73494 Rosenberg, Germany. Không
83 VD3-74-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Lecithin (Yelkin TS Soy Lecithin)
Tá dược USP 39
Archer Daniels Midland Company
USA 4666 East Faries Parkway, Decatur, Illinois 62526, USA Không
84 VD3-73-20 2023-06-15T00:00:00+07:00
Febuxostat
Dược chất TCCS
Precise Chemipharma Pvt. Ltd
INDIA NA Không
85 VD3-72-20 2023-06-15T00:00:00+07:00
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride)
Dược chất NSX
Sicor De Mexico S.A de S.V
Mexico NA Không
86 VD3-69-20 2023-06-15T00:00:00+07:00
Bilastin
Dược chất Tiêu chuẩn nhà sản xuất
Symed Labs Ltd ( Unit-I)
INDIA Sy.No.353, Domadugu Village Gummadidala (Mandal), Sangareddy District Telangana State, India Không
87 VD3-69-20 2023-06-15T00:00:00+07:00
Bilastin
Dược chất NSX
Jigs Chemical
INDIA NA Không
88 VD3-68-20 2023-06-15T00:00:00+07:00
Ritonavir
Dược chất USP 41
Hetero Drugs Limited
INDIA Plot No. 1, Hetero Infrastructure Ltd.-SEZ, N. Narasapuram (Vill.), Nakkapally (Mandal), Visakhapatnam (Dist.) - 531 081, A.P. Không
89 VD3-68-20 2023-06-15T00:00:00+07:00
Lopinavir
Dược chất USP 41
Hetero Labs Limited
INDIA Survey No.10, I.D.A., Gaddapotharam, Jinnaram Mandal, Medak District Telangana Không
90 VD3-67-20 2023-06-15T00:00:00+07:00
Lopinavir
Dược chất USP 41
Hetero Labs Limited
INDIA Survey No.10, I.D.A., Gaddapotharam, Jinnaram Mandal, Medak District Telangana Không
91 VD3-67-20 2023-06-15T00:00:00+07:00
Ritonavir
Dược chất USP 41
Hetero Drugs Limited
INDIA Plot No. 1, Hetero Infrastructure Ltd.-SEZ, N. Narasapuram (Vill.), Nakkapally (Mandal), Visakhapatnam (Dist.) - 531 081, A.P. Không
92 VD-36637-22 2027-04-28T00:00:00+07:00
Ambroxol hydroclorid
Dược chất BP 2020
Ami Lifesciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ Block No. 82/B,ECP Road, AT&POST.Karakhadi, Tal – Padra Karakhadi – 391 450, Dist- Vadodara, Ấn Độ Không
93 VD3-66-20 2023-06-15T00:00:00+07:00
Entecavir monohydrate
Dược chất USP 39
Anhui Biochem Pharmaceutical Co., Ltd
CHINA Zone B, Innovation Avenue, Taihe (236626) Industrial Park, Anhui, China. Không
94 VD3-65-20 2023-06-15T00:00:00+07:00
Febuxostat
Dược chất NSX
Precise Chemipharma Pvt. Ltd
INDIA NA Không
95 VD3-64-20 2023-06-15T00:00:00+07:00
Tenofovir disoproxil fumarate
Dược chất IP 2018
Anhui Biochem United Pharmaceutical co., Ltd
CHINA Zone B, Innovation Avenue, Taihe (236626) Industrial Park, Anhui, China Không
96 VD3-63-20 2023-06-15T00:00:00+07:00
Atazanavir sulfat
Dược chất NSX
Acebright (India) Pharma Private Limited
INDIA NA Không
97 VD-36261-22 2027-12-30T00:00:00+07:00
HPMC 15cp
Tá dược USP 37
SHANDONG HEAD GROUP CO LTD.,
China Wangcun, Zibo, Shandong, P.R.China Không
98 VD-36261-22 2027-12-30T00:00:00+07:00
Bột talc
Tá dược BP 2013
IMERYS TALC
PHÁP Imerys talc Luzenac France – BP 11 – 09250 Luzenac France Không
99 VD-36261-22 2027-12-30T00:00:00+07:00
Titan dioxyd
Tá dược USP 37
PROQUIMAC PFC, S.A
Tây Ban Nha C/ Berlín 3 Pol. Ind. Can Torrella 08233 Vacarisses (Barcelona-España) Không
100 VD-36261-22 2027-12-30T00:00:00+07:00
Magnesi stearat
Tá dược USP 37
FACI ASIA PACIFIC PTE LTD
Singapore 1 Merlimau Place, Jurong Island, Singapore 627862 Không