Danh mục nguyên liệu thuốc

Thống kê
Tìm kiếm nâng cao
Làm mới
Danh sách nguyên liệu thuốc 83908 kết quả
# Số GPLH Ngày hết hạn Tên nguyên liệu Phân loại Tiêu chuẩn Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước sản xuất Địa chỉ cơ sở sản xuất Phải cấp phép nhập khẩu Thao tác
21 VD3-93-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Cellulose vi tinh thể
Tá dược BP 2017
CellMark
India 105, Town Centre II, 1st Floor, Andheri Kurla Road, Saki Naka, Andheri (East), Mumbai 400059 Không
22 VD3-93-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Silic dioxyd keo khan
Tá dược BP 2017
Oci Company Company Ltd
Korea 233 Soryong-dong, Gunsan, Jeollabuk-do Không
23 VD3-93-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
HPMC 615
Tá dược BP 2017
Cellmark
China Units 803-806, Ocean Tower, 550 Yan'an Road (E), Huang Pu District Shanghai 200001 Không
24 VD3-93-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Magnesi stearat
Tá dược BP 2017
Cellmark
China Units 803-806, Ocean Tower, 550 Yan'an Road (E), Huang Pu District Shanghai 200001 Không
25 VD3-93-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Titan dioxyd
Tá dược BP 2017
Proquimac PFC, S.A
Spain C/Berlín, 5-a (Pol.Ind. Can Torrella) 08233 Vacarisses Barcelona Không
26 VD3-93-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
MICROTALC PHARMA
Tá dược BP 2017
ELEMENTIS MINERALS B.V
The Netherlands Kajuitweg 8 1041 AR Amsterdam Không
27 VD3-93-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
PEG 6000
Tá dược BP 2017
Nof Corporation
Japan Yebisu Garden Place Tower, 20-3 Ebisu 4-Chome, Shibuya-ku, Tokyo 150-6019 Không
28 VD3-93-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Prucaloprid (Prucaloprid succinat)
Dược chất NSX
Symed Labs Limited
INDIA NA Không
29 VD3-93-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
MILLED LACTOSE MONOHYDRATE
Tá dược BP 2017
DFE Pharma
The Netherlands FrieslandCampina DMV BV, N.C.B. laan 80, 5462 GE Veghel Không
30 VD3-92-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Magnesi stearat
Tá dược DĐVN V
CM Shanghai., Ltd
China Ocean Towers, 550 Yan’an Road (E), Huang Pu Dist., Shanghai 200001 Không
31 VD3-92-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Natri crosscarmellose
Tá dược USP 41
Gujarat Microwax Pvt. Ltd
India 401/402 Sarthik Square Nr. GNFC Tower Sarkhej – Gandhinagar Highway Ahmedabad – 380054 Không
32 VD3-92-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Silicified microcrystalline cellulose (Prosolv SMCC 90)
Tá dược USP 41
JRS PHARMA GmbH & Co. KG
Germany 73494 Rosenberg Không
33 VD3-92-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Hydroxypropyl methyl cellulose E15
Tá dược BP 2018
Shandong head co.,Ltd
China No. 999 Northwest Waihuan Road Zhoucun District Zibo, 255300 Không
34 VD3-92-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Lactose 200M
Tá dược DĐVN V
Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KG
Germany Megglestraße 6–12 Wasserburg am Inn, 83512 Không
35 VD3-92-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Colloidal sillicon dioxid
Tá dược BP 2018
Madhu Silica Pvt.,Ltd
India 147, GIDC Estate, Vartej, Bhavnagar – 364060 Gujarat Không
36 VD3-92-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Hydroxypropyl methyl cellulose E6
Tá dược BP 2018
Shandong head co.,Ltd
China No. 999 Northwest Waihuan Road Zhoucun District Zibo, 255300 Không
37 VD3-92-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Titan dioxyd
Tá dược DĐVN V
Precheza
Cộng Hòa Séc Nábř. Dr. E. Beneše 1170/24, PSČ 75002 Přerov Czech Republic Không
38 VD3-92-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Polyethylene glycol 6000
Tá dược DĐVN V
Sasol Germany GmbH
Germany Sasol Place 50 katherine Street Sandton South Africa 2196 Không
39 VD3-92-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Bột talc
Tá dược DĐVN V
Guangxi Longsheng Huamei Talc Development Co., Ltd
China No.166, New St., Sanmen Town, Longs Guilin, 541703 Không
40 VD3-90-20 2023-12-21T00:00:00+07:00
Tenofovir disoproxil fumarate
Dược chất IP 2018
Hangzhou Starshine Pharmaceutical Co., Ltd
CHINA 19/C, Tianyuan Building, No.508 Wensan Road, Hangzhou, China., 310006. Không