Danh mục thuốc lưu hành
Tìm thấy 53122 kết quả thuốc đã được cấp phép lưu hành
Tìm kiếm nâng cao
Có thể nhập nhiều hoạt chất, tìm kiếm theo logic OR
Có thể nhập nhiều hàm lượng, tìm kiếm theo logic OR
Làm mới
890110334025
Hiệu lực
Torapix 5
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Apixaban (micronized)
Hàm lượng: 5mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Limited
Nước sản xuất: India
890110334125
Hiệu lực
Riroxator 2.5
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Rivaroxaban
Hàm lượng: 2,5mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd
Nước sản xuất: India
890110334225
Hiệu lực
Solitor 5
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Solifenacin Succinate
Hàm lượng: 5mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd
Nước sản xuất: India
890110334325
Hiệu lực
Roximcz-500
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Cefuroxim Axetil 601,42mg tương đương cefuroxim
Hàm lượng: 500mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: Zeiss Pharma Ltd.
Nước sản xuất: India
001110334425
Hiệu lực
Verzenio
Ngày hết hạn: 17/07/2028
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Abemaciclib
Hàm lượng: 150mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Lilly del Caribe, Inc. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A. (Địa chỉ: Avda. de la Industria, 30, Alcobendas, 28108 Madrid, Spain))
Nước sản xuất: Puerto Rico
001110334525
Hiệu lực
Verzenio
Ngày hết hạn: 17/07/2028
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Abemaciclib
Hàm lượng: 50mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Lilly del Caribe, Inc. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A. (Địa chỉ: Avda. de la Industria, 30, Alcobendas, 28108 Madrid, Spain))
Nước sản xuất: Puerto Rico
499110334625
Hiệu lực
Japrolox Patch
Ngày hết hạn: 17/07/2028
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Loxoprofen sodium hydrate (tương đương với 100mg Loxoprofen sodium anhydrous)
Hàm lượng: 113,4mg
Dạng bào chế: Miếng dán
Nhà sản xuất: Lead Chemical Co., Ltd. (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Zuellig Pharma SDN BHD (Địa chỉ: No. 15, Persiaran Pasak Bumi, SEK. U8, Perindustrian Bukit Jelutong, 40150 Shah Alam, Selangor, Malaysia))
Nước sản xuất: Japan
868110325125
Hiệu lực
Paxiban 2,5mg Film Coated Tablet
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Apixaban
Hàm lượng: 2,5mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: Nobel Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S.
Nước sản xuất: Türkiye
868110325225
Hiệu lực
Paxiban 5mg Film Coated Tablet
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Apixaban
Hàm lượng: 5mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: Nobel Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S.
Nước sản xuất: Türkiye
868110325325
Hiệu lực
Zeno 360 mg Film Coated Tablet
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Deferasirox
Hàm lượng: 360mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: Nobel Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S.
Nước sản xuất: Türkiye
868115328025
Hiệu lực
Polgyl 0.5%
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Metronidazol
Hàm lượng: 5mg/ml
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
Nhà sản xuất: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş
Nước sản xuất: Türkiye
868115328325
Hiệu lực
Pol-moxi 400 mg/250 ml Solution for I.V. Infusion
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Mỗi túi 250ml chứa: Moxifloxacin HCl 436,8mg tương đương với Moxifloxacin
Hàm lượng: 400mg
Dạng bào chế: Dung dịch truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất: Polifarma İlaç San. Ve Tic. A.Ş.
Nước sản xuất: Türkiye
868110329225
Hiệu lực
Herajit 250 mg/5ml
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Acid tranexamic
Hàm lượng: 250mg/5ml
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Nhà sản xuất: VEM İlaç San. ve Tic. A.Ş.
Nước sản xuất: Türkiye
540310322125
Hiệu lực
Abrysvo
Ngày hết hạn: 07/07/2028
Số quyết định: 334/QĐ-QLD
Hoạt chất: Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg
Hàm lượng: Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg
Dạng bào chế: Bột và dung môi pha dung dịch tiêm
Nhà sản xuất: Pfizer Manufacturing Belgium NV
Nước sản xuất: Bỉ
880310322325
Hiệu lực
Barycela inj.
Ngày hết hạn: 07/07/2028
Số quyết định: 334/QĐ-QLD
Hoạt chất: Mỗi 0,5ml vắc xin sau khi hoàn nguyên chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng: MAV/06, dòng tế bào: MRC-5) ≥ 3.800 PFU
Hàm lượng: Mỗi 0,5ml vắc xin sau khi hoàn nguyên chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng: MAV/06, dòng tế bào: MRC-5) ≥ 3.800 PFU
Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm
Nhà sản xuất: GC Biopharma Corp.
Nước sản xuất: Hàn Quốc
540310322425
Hiệu lực
Arexvy
Ngày hết hạn: 07/07/2028
Số quyết định: 334/QĐ-QLD
Hoạt chất: Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
Hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
Dạng bào chế: Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất, đóng gói cấp 1 kháng nguyên RSVPreF3: GlaxoSmithKline Biologicals SA; Cơ sở sản xuất, đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01E, đóng gói cấp 2 thành phẩm: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA
Nước sản xuất: Bỉ
001410321925
Hiệu lực
Beyfortus
Ngày hết hạn: 07/07/2028
Số quyết định: 334/QĐ-QLD
Hoạt chất: Nirsevimab (cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip)
Hàm lượng: 100mg/1ml
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Patheon Manufacturing Services LCC; Cơ sở đóng gói thứ cấp: 1. Sharp Packaging Services, LLC; 2. Packaging Coordinators, LLC; 3. Sanofi Pasteur Inc.; Cơ sở xuất xưởng: AstraZenec Pharmaceuticals LP
Nước sản xuất: Hoa Kỳ
001410322025
Hiệu lực
Beyfortus
Ngày hết hạn: 07/07/2028
Số quyết định: 334/QĐ-QLD
Hoạt chất: Nirsevimab (Cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip)
Hàm lượng: 50mg/0,5ml
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Patheon Manufacturing Services LCC; Cơ sở đóng gói thứ cấp: 1. Sharp Packaging Services, LLC; 2. Packaging Coordinators, LLC; 3. Sanofi Pasteur Inc.; Cơ sở xuất xưởng: AstraZenec Pharmaceuticals LP
Nước sản xuất: Hoa Kỳ
001410322225
Hiệu lực
Zirabev
Ngày hết hạn: 07/07/2028
Số quyết định: 334/QĐ-QLD
Hoạt chất: Bevacizumab
Hàm lượng: 25mg/ml
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
Nhà sản xuất: Pharmacia and Upjohn Company LLC
Nước sản xuất: Hoa Kỳ
760410322525
Hiệu lực
RoPolivy
Ngày hết hạn: 07/07/2028
Số quyết định: 334/QĐ-QLD
Hoạt chất: Polatuzumab vedotin
Hàm lượng: 30mg
Dạng bào chế: Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Nhà sản xuất: F. Hoffmann-La Roche Ltd.,
Nước sản xuất: Thụy Sĩ
Hiển thị 20 / 53122 thuốc