Danh mục thuốc lưu hành
Tìm thấy 53122 kết quả thuốc đã được cấp phép lưu hành
Tìm kiếm nâng cao
Có thể nhập nhiều hoạt chất, tìm kiếm theo logic OR
Có thể nhập nhiều hàm lượng, tìm kiếm theo logic OR
Làm mới
880115332025
Hiệu lực
Goldquino 5mg/ml Injection
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Levofloxacin hemihydrat (tương đương levofloxacin 0,75g)
Hàm lượng: 0,76869g
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
Nhà sản xuất: JW Life Science Corporation
Nước sản xuất: Republic of Korea
800110332125
Hiệu lực
Likacin
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat)
Hàm lượng: 1000mg/4ml
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Nhà sản xuất: Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.P.A
Nước sản xuất: Italy
894110332225
Hiệu lực
Omcaglim 1 Tablet
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Glimepiride
Hàm lượng: 1mg
Dạng bào chế: Viên nén không bao
Nhà sản xuất: The Acme Laboratories Ltd.
Nước sản xuất: Bangladesh
894110332325
Hiệu lực
Omcaglim 2 tablet
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Glimepiride
Hàm lượng: 2mg
Dạng bào chế: Viên nén không bao
Nhà sản xuất: The Acme Laboratories Ltd.
Nước sản xuất: Bangladesh
894110332425
Hiệu lực
Omcavas 10 Tablet
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,82mg)
Hàm lượng: 10mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: The Acme Laboratories Ltd.
Nước sản xuất: Bangladesh
894110332525
Hiệu lực
Omcavas 40
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 43,28mg)
Hàm lượng: 40mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: The Acme Laboratories Ltd.
Nước sản xuất: Bangladesh
894110332625
Hiệu lực
Omcavas 80 Tablet
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 86,75mg)
Hàm lượng: 80mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: The Acme Laboratories Ltd.
Nước sản xuất: Bangladesh
894110332725
Hiệu lực
Omwell 800
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Sevelamer carbonate
Hàm lượng: 800mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: The Acme Laboratories Ltd.
Nước sản xuất: Bangladesh
400110332825
Hiệu lực
Navelbine 30mg
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Vinorelbine (dưới dạng vinorelbine ditartrate)
Hàm lượng: 30mg
Dạng bào chế: Viên nang mềm
Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất viên nang mềm bán thành phẩm: Catalent Germany Eberbach GmbH (Cơ sở đóng gói, kiểm soát và xuất xưởng: Fareva Pau (Địa chỉ: Fareva Pau 1, Avenue du Béarn, Idron, 64320, France))
Nước sản xuất: Germany
500110332925
Hiệu lực
Galantamine 4mg/ml Oral Solution
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromyde)
Hàm lượng: 4mg/ml
Dạng bào chế: Dung dịch uống
Nhà sản xuất: Syri Limited t/a Thame Laboratories
Nước sản xuất: United Kingdom
880110333025
Hiệu lực
Penzotam Inj 4.5 g
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 4g, Tazobactam (dưới dạng Natri tazobactam) 0,5g
Hàm lượng:
Dạng bào chế: Bột pha tiêm
Nhà sản xuất: Penmix, Ltd
Nước sản xuất: Republic of Korea
500100333125
Hiệu lực
Strepsils Strawberry Sugar Free Children
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg
Hàm lượng:
Dạng bào chế: Viên ngậm
Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Reckitt Benckiser Healthcare International Limited (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd. (Địa chỉ: 65 Lardkrabang-Bangplee Road, Moo 12, Bangplee, Samutprakarn 10540, Thailand))
Nước sản xuất: United Kingdom
885100333225
Hiệu lực
Nurofen For Children
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Ibuprofen
Hàm lượng: 2% w/v (100mg/5ml)
Dạng bào chế: Hỗn dịch uống
Nhà sản xuất: Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd.
Nước sản xuất: Thailand
890110333325
Hiệu lực
Adesan
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Adenosine
Hàm lượng: 3mg/ml
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Nhà sản xuất: Makcur Laboratories Ltd.
Nước sản xuất: India
890114333425
Hiệu lực
Eltasane-0.5
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Entecavir
Hàm lượng: 0,5mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: Sunrise Remedies Pvt. Ltd
Nước sản xuất: India
471110333525
Hiệu lực
Circunebi Tablets 5mg
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Nebivolol Hydrochloride (tương đương Nebivolol 5mg)
Hàm lượng: 5,45mg
Dạng bào chế: Viên nén
Nhà sản xuất: 2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.
Nước sản xuất: Taiwan
890114333625
Hiệu lực
Nibinase 12.5 mg
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Sunitinib (dưới dạng Sunitinib malat)
Hàm lượng: 12,5mg
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Nhà sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited
Nước sản xuất: India
890114333725
Hiệu lực
Nibinase 25 mg
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Sunitinib (dưới dạng Sunitinib Malat)
Hàm lượng: 25mg
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Nhà sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited
Nước sản xuất: India
890114333825
Hiệu lực
Nibinase 50 mg
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Sunitinib (dưới dạng Sunitinib malat)
Hàm lượng: 50mg
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Nhà sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited
Nước sản xuất: India
890114333925
Hiệu lực
Pazosun 200
Ngày hết hạn: 17/07/2030
Số quyết định: 359/QĐ-QLD
Hoạt chất: Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride)
Hàm lượng: 200mg
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Nhà sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited
Nước sản xuất: India
Hiển thị 20 / 53122 thuốc